疏忽大意
bỏ sót / sơ suất / cẩu thả / bất cẩn / không tập trung vào điểm chính
Ví dụ câu thực tế
由于生产调度员一时疏忽大意的严重过失,导致整个车间的自动化流水线暂停了三小时。
yóu yú shēng chǎn diào dù yuán yì shí shū hū dà yì de yán zhòng guò shī, dǎo zhì zhěng gè chē jiān de zì dòng huà liú shuǐ xiàn zàn tíng le sān xiǎo shí.
Do sơ suất nghiêm trọng của người lập kế hoạch sản xuất, dây chuyền lắp ráp tự động trong toàn bộ xưởng đã bị đình chỉ trong ba giờ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.