畸形
dị dạng, méo mó, mất cân đối
Ví dụ câu thực tế
盲目追求片面的经济增长指标,容易导致产业结构失衡和畸形发展。
máng mù zhuī qiú piàn miàn de jīng jì zēng zhǎng zhǐ biāo, róng yì dǎo zhì chǎn yè jié gòu shī héng hé jī xíng fā zhǎn.
Việc theo đuổi mù quáng các chỉ số tăng trưởng kinh tế một chiều dễ dẫn đến cơ cấu công nghiệp mất cân đối và phát triển bất thường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.