留给

(留給)liú gěi

để dành cho

Ví dụ câu thực tế

这张照片留给我做纪念吧。

zhè zhāng zhào piān liú gěi wǒ zuò jì niàn ba.

Bức ảnh này để lại cho tôi làm kỉ niệm đi.

老人把所有的钱留给他的孙女。

lǎo rén bǎ suǒ yǒu de qián liú gěi tā de sūn nǚ.

Ông lão để lại tất cả số tiền cho cháu gái.

爷爷奶奶总是对小孙子充满无限宠爱,总把最好吃的留给他。

yé yé nǎi nǎi zǒng shì duì xiǎo sūn zi chōng mǎn wú xiàn chǒng ài, zǒng bǎ zuì hǎo chī de liú gěi tā.

Ông bà luôn yêu thương đứa cháu nhỏ của mình vô bờ bến và luôn để lại những món ăn ngon nhất cho cháu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

留给 [liú gěi] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK