留恋

(留戀)liú liàn
Âm Hán Việt:LƯU LUYẾN

nhớ lại với sự hoài niệm; tiếc phải rời đi

Ví dụ câu thực tế

明天下午他将专程前往拜访并留恋老朋友。

míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng liú liàn lǎo péng yǒu.

Chiều mai anh ấy sẽ chuyên đi thăm và lưu luyến những người bạn cũ.

在毕业典礼互道珍重的话别之际,朝夕相处四年的学子们深情漫步在绿树成荫的校园林荫道上,久久留恋着同窗时光。

zài bì yè diǎn lǐ hù dào zhēn zhòng de huà bié zhī jì, zhāo xī xiāng chǔ sì nián de xué zǐ men shēn qíng màn bù zài lǜ shù chéng yīn de xiào yuán lín yīn dào shàng, jiǔ jiǔ liú liàn zhe tóng chuāng shí guāng.

Khi chia tay nhau trong lễ tốt nghiệp, những sinh viên đã quen nhau 4 năm trìu mến bước dọc đại lộ rợp bóng cây trong khuôn viên trường, hoài niệm về thời còn là bạn học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

留恋 [liú liàn] (LƯU LUYẾN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu