留念

liú niàn
Âm Hán Việt:LƯU NIỆM

tiếp nhận hoặc giữ làm kỷ vật

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真留念各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liú niàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lưu niệm các yêu cầu công việc.

毕业典礼结束后,同学们纷纷在母校标志性建筑前合影留念。

bì yè diǎn lǐ jié shù hòu, tóng xué men fēn fēn zài mǔ xiào biāo zhì xìng jiàn zhù qián hé yǐng liú niàn.

Sau lễ tốt nghiệp, các sinh viên chụp ảnh trước tòa nhà mang tính biểu tượng của trường cũ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.