畏缩
(畏縮)co rúm lại; lùi lại
Ví dụ câu thực tế
面对扑面而来的熊熊火海,英勇的人民消防卫士毫无畏缩,义无反顾地冲进火场救人。
miàn duì pū miàn ér lái de xióng xióng huǒ hǎi, yīng yǒng de rén mín xiāo fáng wèi shì háo wú wèi suō, yì wú fǎn gù dì chōng jìn huǒ chǎng jiù rén.
Trước biển lửa hoành hành, những người lính cứu hỏa nhân dân anh hùng lao vào hiện trường cứu người không hề nao núng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.