界限
giới hạn
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的界限内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de jiè xiàn nèi shùn lì wán chéng.
Công trình này phải được hoàn thành suôn sẻ trong giới hạn quy định.
做人做事都要有明确的道德底线,公与私的界限必须分明。
zuò rén zuò shì dōu yào yǒu míng què de dào dé dǐ xiàn, gōng yǔ sī de jiè xiàn bì xū fēn míng.
Chúng ta phải có điểm mấu chốt về mặt đạo đức rõ ràng trong mọi việc chúng ta làm và làm, đồng thời ranh giới giữa công và tư phải rõ ràng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.