畅谈

(暢談)chàng tán
Âm Hán Việt:SƯỚNG ĐÀM

nói chuyện thoải mái và nhiệt tình

Ví dụ câu thực tế

阔别二十载的高中老同学相聚江边小馆,推杯换盏畅谈各自的人生感悟。

kuò bié èr shí zài de gāo zhōng lǎo tóng xué xiāng jù jiāng biān xiǎo guǎn, tuī bēi huàn zhǎn chàng tán gè zì de rén shēng gǎn wù.

Những người bạn học cũ thời trung học đã xa nhau 20 năm tụ tập lại trong một quán rượu ven sông, trao đổi ly rượu và kể về trải nghiệm cuộc sống của mỗi người.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.