男孩

nán hái

cậu bé / LT:個|个[ge4]

Ví dụ câu thực tế

那个男孩儿真可爱。

nà ge nán hái er zhēn kě ài.

Cậu bé đó thật dễ thương.

我们这里女孩子比男孩子多。

wǒ men zhè lǐ nǚ hái zi bǐ nán hái zi duō.

Ở đây chúng tôi, con gái nhiều hơn con trai.

那男孩梦见他在飞向月球。

nà nán hái mèng jiàn tā zài fēi xiàng yuè qiú.

Cậu bé đó mơ thấy mình bay lên cung trăng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.