电视节目

(電視節目)diàn shì jié mù

chương trình truyền hình

Ví dụ câu thực tế

电视节目是由广告资助的。

diàn shì jié mù shì yóu guǎng gào zī zhù de.

Chương trình truyền hình được các bên quảng cáo tài trợ.

为了方便聋人朋友无障碍获取信息,电视节目专门配备了手语解说。

wèi le fāng biàn lóng rén péng yǒu wú zhàng ài huò qǔ xìn xī, diàn shì jié mù zhuān mén pèi bèi le shǒu yǔ jiě shuō.

Để giúp những người bạn khiếm thính có thể tiếp cận thông tin dễ dàng hơn mà không gặp rào cản, các chương trình truyền hình được trang bị đặc biệt phần giải thích bằng ngôn ngữ ký hiệu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.