电脑系统
(電腦系統)hệ thống máy tính
Ví dụ câu thực tế
电脑系统需要定期杀毒。
diàn nǎo xì tǒng xū yào dìng qī shā dú.
Hệ thống máy tính cần được diệt virus định kỳ.
这台电脑系统运行得很流畅。
zhè tái diàn nǎo xì tǒng yùn xíng dé hěn liú chàng.
Hệ điều hành máy tính này chạy rất mượt mà.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.