电线杆
(電線杆)Các tầng nghĩa / Phát âm
cột điện / cột điện thoại / cột đèn / LT:根[gen1]
cột điện / cột điện thoại / cột đèn / LT:根[gen1]
Ví dụ câu thực tế
门前立着一根电线杆。
mén qián lì zhe yī gēn diàn xiàn gān.
Trước cửa dựng một cây cột điện.
院子门前立着一根电线杆。
yuàn zi mén qián lì zhe yī gēn diàn xiàn gān.
Trước cổng sân dựng một chiếc cột điện.
工人师傅顺着金属梯子爬到了电线杆顶端进行抢修。
gōng rén shī fù shùn zhe jīn shǔ tī zi pá dào le diàn xiàn gān dǐng duān jìn xíng qiǎng xiū.
Công nhân leo lên thang kim loại lên đỉnh cột điện để sửa chữa khẩn cấp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.