电影节
(電影節)liên hoan phim / LT:屆|届[jie4]
Ví dụ câu thực tế
国际电影节将于今晚隆重开幕。
guó jì diàn yǐng jié jiāng yú jīn wǎn lóng zhòng kāi mù.
Liên hoan phim quốc tế sẽ long trọng khai mạc vào tối nay.
这部现实题材文艺电影凭借精湛的编导演水平,一举斩获了电影节多项核心大奖项。
zhè bù xiàn shí tí cái wén yì diàn yǐng píng jiè jīng zhàn de biān dǎo yǎn shuǐ píng, yī jǔ zhǎn huò le diàn yǐng jié duō xiàng hé xīn dà jiǎng xiàng.
Bộ phim văn học có chủ đề hiện thực này đã giành được nhiều giải thưởng cốt lõi tại liên hoan phim nhờ kỹ năng biên kịch và đạo diễn tuyệt vời.
这部优秀纪录片获得了本届国际电影节的最佳提名。
zhè bù yōu xiù jì lù piàn huò dé le běn jiè guó jì diàn yǐng jié de zuì jiā tí míng.
Bộ phim tài liệu xuất sắc này đã nhận được đề cử danh hiệu xuất sắc nhất tại Liên hoan phim quốc tế lần này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.