电子邮件

(電子郵件)diàn zǐ yóu jiàn
Âm Hán Việt:ĐIỆN TỬ BƯU KIỆN

thư điện tử, mail

Ví dụ câu thực tế

收到电子邮件请回复。

shōu dào diàn zi yóu jiàn qǐng huí fù.

Nhận được thư xin hãy trả lời.

我晚上再给你发个电子邮件。

wǒ wǎn shàng zài gěi nǐ fā gè diàn zi yóu jiàn.

Tối nay tôi sẽ gửi email cho bạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.