电子邮件
(電子郵件)thư điện tử, mail
Ví dụ câu thực tế
收到电子邮件请回复。
shōu dào diàn zi yóu jiàn qǐng huí fù.
Nhận được thư xin hãy trả lời.
我晚上再给你发个电子邮件。
wǒ wǎn shàng zài gěi nǐ fā gè diàn zi yóu jiàn.
Tối nay tôi sẽ gửi email cho bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.