电信诈骗
(電信詐騙)lừa đảo viễn thông
Ví dụ câu thực tế
出门在外要时刻防范电信诈骗。
chū mén zài wài yào shí kè fáng fàn diàn xìn zhà piàn.
Khi ra ngoài cần luôn luôn đề phòng lừa đảo viễn thông.
警方通报了一起性质极其恶劣、骇人听闻的特大跨国电信诈骗案。
jǐng fāng tōng bào le yì qǐ xìng zhì jí qí è liè, hài rén tīng wén de tè dà kuà guó diàn xìn zhà piàn àn.
Cảnh sát đã trình báo một vụ lừa đảo viễn thông xuyên quốc gia quy mô lớn có tính chất vô cùng hèn hạ và gây sốc.
警方在多方协助下成功截获并冻结了该跨国电信诈骗集团转移的巨额赃款。
jǐng fāng zài duō fāng xié zhù xià chéng gōng jié huò bìng dòng jié le gāi kuà guó diàn xìn zhà piàn jí tuán zhuǎn yí de jù é zāng kuǎn.
Với sự hỗ trợ của nhiều bên, cảnh sát đã ngăn chặn và phong tỏa thành công số tiền khổng lồ trộm cắp do nhóm lừa đảo viễn thông xuyên quốc gia chuyển nhượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.