申领
(申領)nộp đơn xin
Ví dụ câu thực tế
凡是符合本市人才引进优惠政策的高层次创新人才,均可按程序申领专项租房补贴。
fán shì fú hé běn shì rén cái yǐn jìn yōu huì zhèng cè de gāo céng cì chuàng xīn rén cái, jūn kě àn chéng xù shēn lǐng zhuān xiàng zū fáng bǔ tiē.
Tất cả những tài năng sáng tạo cấp cao đáp ứng chính sách giới thiệu nhân tài ưu đãi của thành phố đều có thể nộp đơn xin trợ cấp tiền thuê đặc biệt theo thủ tục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.