申请
(申請)xin, xin vào, nộp đơn
Ví dụ câu thực tế
我听从老师的建议申请了这份工作。
wǒ tīng cóng lǎo shī de jiàn yì shēn qǐng le zhè fèn gōng zuò.
Tôi ứng tuyển công việc này theo đề nghị của thầy giáo.
我向银行申请了一张信用卡。
wǒ xiàng yín háng shēn qǐng le yī zhāng xìn yòng kǎ.
Tôi đã nộp đơn xin thẻ tín dụng từ ngân hàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.