申报
(申報)tuyên bố
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真申报各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shēn bào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khai báo các yêu cầu công việc.
符合条件的高新技术中小企业可以随时通过省级科技创新平台,在线申报研发费用加计扣除奖励。
fú hé tiáo jiàn de gāo xīn jì shù zhōng xiǎo qǐ yè kě yǐ suí shí tōng guò shěng jí kē jì chuàng xīn píng tái, zài xiàn shēn bào yán fā fèi yòng jiā jì kòu chú jiǎng lì.
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ công nghệ cao đủ điều kiện có thể đăng ký trực tuyến hưởng ưu đãi siêu khấu trừ cho chi phí R&D bất kỳ lúc nào thông qua nền tảng đổi mới khoa học và công nghệ của tỉnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.