甲板

jiǎ bǎn

boong (tàu, thuyền, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

码头大型龙门吊的巨型起重钩子准确咬合集装箱锁扣,将其稳稳地起吊到万吨远洋货轮甲板上。

mǎ tóu dà xíng lóng mén diào de jù xíng qǐ zhòng gōu zi zhǔn què yǎo hé jí zhuāng xiāng suǒ kòu, jiāng qí wěn wěn dì qǐ diào dào wàn dūn yuǎn yáng huò lún jiǎ bǎn shàng.

Móc nâng khổng lồ của cần trục lớn ở bến vào khớp chính xác với âu tàu container và nâng nó lên boong tàu chở hàng viễn dương 10.000 tấn một cách ổn định.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.