用餐

yòng cān
Âm Hán Việt:DỤNG XAN

ăn tối

Ví dụ câu thực tế

社区老年助餐食堂干净整洁、菜品可口,每天中午吸引了大量独居老人前来用餐。

shè qū lǎo nián zhù cān shí táng gān jìng zhěng jié, cài pǐn kě kǒu, měi tiān zhōng wǔ xī yǐn le dà liàng dú jū lǎo rén qián lái yòng cān.

Căng tin ăn uống của người cao tuổi trong cộng đồng sạch sẽ, ngăn nắp, các món ăn rất ngon. Nơi đây thu hút một lượng lớn người già sống một mình đến ăn trưa mỗi ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.