用户界面
(用戶界面)giao diện người dùng
Ví dụ câu thực tế
新版软件的用户界面设计得非常清晰直观,上手极为方便。
xīn bǎn ruǎn jiàn de yòng hù jiè miàn shè jì dé fēi cháng qīng xī zhí guān, shàng shǒu jí wéi fāng biàn.
Giao diện người dùng của phần mềm phiên bản mới được thiết kế rất rõ ràng và trực quan, dễ sử dụng.
新版软件的用户界面设计得非常响亮直观,上手极为方便。
xīn bǎn ruǎn jiàn de yòng hù jiè miàn shè jì dé fēi cháng xiǎng liàng zhí guān, shàng shǒu jí wéi fāng biàn.
Giao diện người dùng của phần mềm phiên bản mới được thiết kế rất nổi bật và trực quan, rất dễ sử dụng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.