用意
ý định
Ví dụ câu thực tế
老师在班会上对你的严肃批评实际上是出于恨铁不成钢的良苦用心用意,你千万不要误解。
lǎo shī zài bān huì shàng duì nǐ de yán sù pī píng shí jì shàng shì chū yú hèn tiě bù chéng gāng de liáng kǔ yòng xīn yòng yì, nǐ qiān wàn bú yào wù jiě.
Lời chỉ trích nghiêm khắc của giáo viên đối với bạn trong buổi họp lớp thực ra là có ý tốt, bạn không được hiểu lầm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.