用功

yòng gōng
Âm Hán Việt:DỤNG CÔNG

siêng năng; ham học

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分用功,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yòng gōng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cố gắng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

那个孩子学习十分用功刻苦,每天放学后总是第一个到图书馆自习。

nà ge hái zi xué xí shí fēn yòng gōng kè kǔ, měi tiān fàng xué hòu zǒng shì dì yí gè dào tú shū guǎn zì xí.

Đứa trẻ đó học rất chăm chỉ và luôn là người đến thư viện học đầu tiên sau giờ học mỗi ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.