用力

yòng lì
Âm Hán Việt:DỤNG LỰC

nỗ lực về thể chất

Ví dụ câu thực tế

面对即将漫溢溃坝的特大滔天洪峰,抗洪抢险突击队员们不顾手指磨破渗血,双手用力紧紧抓住重达百斤的沙袋抛入急流管涌缺口处。

miàn duì jí jiāng màn yì kuì bà de tè dà tāo tiān hóng fēng, kàng hóng qiǎng xiǎn tū jī duì yuán men bù gù shǒu zhǐ mó pò shèn xuè, shuāng shǒu yòng lì jǐn jǐn zhuā zhù zhòng dá bǎi jīn de shā dài pāo rù jí liú guǎn yǒng quē kǒu chù.

Đối mặt với đỉnh lũ cực lớn sắp tràn đập và vỡ đập, các chiến sĩ biệt kích cứu hộ lũ lụt đã dùng cả hai tay nắm lấy bao cát nặng 100 kg ném vào khe ống ghềnh, bất chấp ngón tay đang chảy máu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.