生物钟
(生物鐘)đồng hồ sinh học
Ví dụ câu thực tế
长期无节制熬夜容易导致体内生物钟和内分泌系统功能紊乱。
cháng qī wú jié zhì áo yè róng yì dǎo zhì tǐ nèi shēng wù zhōng hé nèi fēn mì xì tǒng gōng néng wěn luàn.
Thức khuya lâu ngày mà không kiềm chế dễ dẫn đến rối loạn chức năng đồng hồ sinh học và hệ thống nội tiết của cơ thể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.