生活垃圾
rác sinh hoạt
Ví dụ câu thực tế
推行绿色低碳出行与生活垃圾精准减量分类,是每一个现代公民共建美丽中国的主动担当。
tuī xíng lǜ sè dī tàn chū xíng yǔ shēng huó lā jī jīng zhǔn jiǎn liàng fēn lèi, shì měi yí gè xiàn dài gōng mín gòng jiàn měi lì zhōng guó de zhǔ dòng dān dāng.
Thúc đẩy du lịch xanh và ít carbon cũng như giảm thiểu và phân loại rác thải sinh hoạt một cách chính xác là trách nhiệm tích cực của mỗi công dân hiện đại để cùng nhau xây dựng một Trung Quốc tươi đẹp.
新推出的城市生活垃圾智能分类积分兑换方案,已在若干示范社区全面试行。
xīn tuī chū de chéng shì shēng huó lā jī zhì néng fēn lèi jī fēn duì huàn fāng àn, yǐ zài ruò gān shì fàn shè qū quán miàn shì xíng.
Chương trình quy đổi điểm phân loại thông minh mới được đưa ra đối với rác thải sinh hoạt đô thị đã được thử nghiệm đầy đủ tại một số cộng đồng trình diễn.
下楼去超市买酱油的时候,他顺便帮隔壁行动不便的老人把生活垃圾带了下去。
xià lóu qù chāo shì mǎi jiàng yóu de shí hòu, tā shùn biàn bāng gé bì xíng dòng bù biàn de lǎo rén bǎ shēng huó lā jī dài le xià qù.
Khi xuống siêu thị mua nước tương, anh ấy đã mang rác thải sinh hoạt xuống cho ông cụ hàng xóm gặp khó khăn trong việc di chuyển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.