生命危险
(生命危險)risk to one's life
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
看到落水儿童有生命危险,路过的小伙子毫不犹豫地跳入河中救人。
kàn dào luò shuǐ ér tóng yǒu shēng mìng wēi xiǎn, lù guò de xiǎo huǒ zi háo bù yóu yù dì tiào rù hé zhōng jiù rén.
Thấy tính mạng đứa trẻ rơi xuống nước đang gặp nguy hiểm, nam thanh niên đi ngang qua không ngần ngại nhảy xuống sông để cứu đứa trẻ.
经过医护人员连续七十二小时的全力抢救,重伤患者终于奇迹般脱离了生命危险。
jīng guò yī hù rén yuán lián xù qī shí èr xiǎo shí de quán lì qiǎng jiù, zhòng shāng huàn zhě zhōng yú qí jì bān tuō lí le shēng mìng wēi xiǎn.
Sau 72 giờ liên tục được các nhân viên y tế nỗ lực cấp cứu toàn diện, bệnh nhân bị thương nặng đã thoát khỏi cơn nguy kịch một cách kỳ diệu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.