生命力

shēng mìng lì

sức sống

Ví dụ câu thực tế

长在黄山悬崖绝壁石缝中的千年古松展现出了坚韧不拔的顽强生命力,历经风霜雨雪依旧傲然挺立。

zhǎng zài huáng shān xuán yá jué bì shí fèng zhōng de qiān nián gǔ sōng zhǎn xiàn chū le jiān rèn bù bá de wán qiáng shēng mìng lì, lì jīng fēng shuāng yǔ xuě yī jiù ào rán tǐng lì.

Những cây thông nghìn năm tuổi mọc trong kẽ nứt của vách đá Hoàng Sơn thể hiện sự kiên cường và sức sống của mình, chúng vẫn hiên ngang đứng vững bất chấp gió, sương, mưa, tuyết.

这幅以北方金秋胡杨林为题材的大型写实布面油画色彩浓烈奔放,展现了顽强的生命力。

zhè fú yǐ běi fāng jīn qiū hú yáng lín wèi tí cái de dà xíng xiě shí bù miàn yóu huà sè cǎi nóng liè bēn fàng, zhǎn xiàn le wán qiáng de shēng mìng lì.

Bức tranh sơn dầu canvas hiện thực khổ lớn lấy chủ đề rừng Populus euphratica mùa thu vàng ở phía Bắc này có màu sắc mạnh mẽ, phóng khoáng, thể hiện sức sống bền bỉ của nó.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.