生前
trong suốt cuộc đời
Ví dụ câu thực tế
这位伟大的老艺术家生前留下遗嘱,将全部个人积蓄捐献给了希望工程。
zhè wèi wěi dà de lǎo yì shù jiā shēng qián liú xià yí zhǔ, jiāng quán bù gè rén jī xù juān xiàn gěi le xī wàng gōng chéng.
Người nghệ sĩ già vĩ đại này đã để lại di chúc trong suốt cuộc đời của mình và quyên góp tất cả tiền tiết kiệm cá nhân của mình cho Dự án Hy vọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.