甜美

tián měi
Âm Hán Việt:ĐIỀM MỸ

ngọt ngào, êm dịu

Ví dụ câu thực tế

小女孩拥有纯真清澈的大眼睛和甜美可爱的笑容,非常讨人喜欢。

xiǎo nǚ hái yōng yǒu chún zhēn qīng chè de dà yǎn jīng hé tián měi kě ài de xiào róng, fēi cháng tǎo rén xǐ huān.

Cô bé có đôi mắt to ngây thơ trong veo và nụ cười ngọt ngào, đáng yêu rất đáng yêu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.