甜头

(甜頭)tián tou
Âm Hán Việt:ĐIỀM ĐẦU

vị ngọt

Ví dụ câu thực tế

在尝到了科技创新和数字化转型带来的巨大甜头后,该传统制造企业进一步加大了研发投入。

zài cháng dào le kē jì chuàng xīn hé shù zì huà zhuǎn xíng dài lái de jù dà tián tóu hòu, gāi chuán tǒng zhì zào qǐ yè jìn yí bù jiā dà le yán fā tóu rù.

Sau khi nếm trải những lợi ích to lớn do đổi mới công nghệ và chuyển đổi kỹ thuật số mang lại, công ty sản xuất truyền thống đã tăng thêm đầu tư vào nghiên cứu và phát triển.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.