甚至
thậm chí
Ví dụ câu thực tế
他甚至连说一声谢谢都不肯。
tā shèn zhì lián shuō yī shēng xiè xiè dōu bù kěn.
Anh ấy thậm chí không nói nổi một câu cảm ơn.
大家玩儿得很开心,甚至忘了时间。
dà jiā wán ér dé hěn kāi xīn,shèn zhì wàng le shí jiān.
Mọi người vui vẻ đến mức quên cả thời gian.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.