瓜
dưa gang
Ví dụ câu thực tế
冰镇的西瓜味道要好得多。
bīng zhèn de xī guā wèi dào yào hǎo dé duō.
Dưa gang được ướp lạnh có mùi vị ngon hơn hẳn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hạt dưa
cắt ra; chia nhỏ
kết nối / liên quan / dính líu
trái cây (nghĩa số nhiều) / dưa và trái cây
ruộng dưa
ruột dưa; cùi dưa
thay đổi nhân sự / ca mới / (nghĩa đen) thay thế cho người lính được nghỉ phép để đi hái dưa
cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
rốn của quả dưa
rau quả
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.