瑞雪

ruì xuě
Âm Hán Việt:THUỴ TUYẾT

tuyết đúng lúc

Ví dụ câu thực tế

冬天里的一场大雪覆盖了广袤的麦田,正所谓瑞雪兆丰年。

dōng tiān lǐ de yī cháng dà xuě fù gài le guǎng mào de mài tián, zhèng suǒ wèi ruì xuě zhào fēng nián.

Tuyết rơi dày đặc vào mùa đông bao phủ những cánh đồng lúa mì rộng lớn. Tục ngữ có câu, tuyết tốt báo hiệu mùa màng bội thu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.