理直气壮
(理直氣壯)có gan với niềm tin của bản thân
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到理直气壮。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào lǐ zhí qì zhuàng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động với sự chính trực và tự tin.
既然我们遵守法律和规章制度,面对无理质疑就可以理直气壮地反驳。
jì rán wǒ men zūn shǒu fǎ lǜ hé guī zhāng zhì dù, miàn duì wú lǐ zhì yí jiù kě yǐ lǐ zhí qì zhuàng dì fǎn bó.
Vì chúng ta tuân thủ luật pháp và các quy định nên chúng ta có thể tự tin bác bỏ những nghi ngờ vô lý.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.