理发师
(理髮師)thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc
Ví dụ câu thực tế
理发师帮他剪了一个帅气的发型。
lǐ fà shī bāng tā jiǎn le yí gè shuài qì de fà xíng.
Thợ cắt tóc đã cắt cho anh ấy một kiểu tóc rất đẹp trai.
理发师傅动作娴熟麻利,先用热毛巾敷面,随后用剃刀帮老人剃理干净了胡须。
lǐ fà shī fù dòng zuò xián shú má lì, xiān yòng rè máo jīn fū miàn, suí hòu yòng tì dāo bāng lǎo rén tì lǐ gān jìng le hú xū.
Người thợ cắt tóc làm việc khéo léo và nhanh chóng. Đầu tiên anh ta đắp khăn nóng lên mặt, sau đó dùng dao cạo cạo sạch râu cho ông già.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.