球赛

(球賽)qiú sài

trận đấu (thể thao bóng) / LT:場|场[chang3]

Ví dụ câu thực tế

今天下午有一场足球赛。

jīn tiān xià wǔ yǒu yī cháng zú qiú sài.

Chiều nay có một trận đấu bóng đá.

球赛还没有开始。

qiú sài hái méi yǒu kāi shǐ.

Trận đấu vẫn chưa bắt đầu.

既然暴风雨导致原定户外的足球赛无法按时举行,大家索性就坐在室内观摩经典球赛录像。

jì rán bào fēng yǔ dǎo zhì yuán dìng hù wài de zú qiú sài wú fǎ àn shí jǔ xíng, dà jiā suǒ xìng jiù zuò zài shì nèi guān mó jīng diǎn qiú sài lù xiàng.

Vì cơn bão đã khiến trận đấu bóng đá ngoài trời theo lịch trình không thể diễn ra đúng giờ nên mọi người chỉ đơn giản ngồi trong nhà và xem trận bóng đá kinh điển.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.