班车
(班車)xe buýt (chạy) tuyến thường xuyên
Ví dụ câu thực tế
错过班车后,他只得走路回家。
cuò guò bān chē hòu, tā zhǐ dé zǒu lù huí jiā.
Bỏ lỡ chuyến xe buýt, anh ấy đành phải đi bộ về nhà.
这趟高铁在早晚高峰时段每间隔十分钟就发出一班车。
zhè tàng gāo tiě zài zǎo wǎn gāo fēng shí duàn měi jiàn gé shí fēn zhōng jiù fā chū yī bān chē.
Tàu cao tốc này chạy cứ 10 phút một chuyến vào giờ cao điểm buổi sáng và buổi tối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.