珍藏
v. sưu tầm (sách quý, nghệ thuật, v.v.); n. bộ sưu tập
Ví dụ câu thực tế
这套由祖父传下来的珍贵古典文学典籍,被全家人当作家传至宝精心珍藏。
zhè tào yóu zǔ fù chuán xià lái de zhēn guì gǔ diǎn wén xué diǎn jí, bèi quán jiā rén dàng zuò jiā chuán zhì bǎo jīng xīn zhēn cáng.
Bộ sách văn học cổ điển quý giá này được ông nội tôi truyền lại được cả nhà trân trọng cẩn thận như một vật gia truyền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.