现象级
(現象級)tầm cỡ hiện tượng
Ví dụ câu thực tế
这部构思奇绝、情节一波三折的现象级院线悬疑涉案巨作在镜头蒙太奇调度上炉火纯青,将究竟谁是真凶的巨大悬念一直牢牢保留到影片终局。
zhè bù gòu sī qí jué, qíng jié yī bō sān zhé de xiàn xiàng jí yuàn xiàn xuán yí shè àn jù zuò zài jìng tóu méng tài qí diào dù shàng lú huǒ chún qīng, jiāng jiū jìng shuí shì zhēn xiōng de jù dà xuán niàn yì zhí láo láo bǎo liú dào yǐng piàn zhōng jú.
Kiệt tác hồi hộp phi thường ở cấp độ rạp chiếu này với ý tưởng tuyệt vời và cốt truyện xoắn xuýt được sắp xếp một cách thuần thục trong việc dựng phim các cảnh quay, giữ vững sự hồi hộp lớn về việc ai là kẻ sát nhân thực sự cho đến cuối phim.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.