现行
(現行)có hiệu lực
Ví dụ câu thực tế
各部门必须严格执行国家现行的环保法规和污染物排放标准。
gè bù mén bì xū yán gé zhí xíng guó jiā xiàn xíng de huán bǎo fǎ guī hé wū rǎn wù pái fàng biāo zhǔn.
Tất cả các bộ phận phải thực hiện nghiêm túc các quy định hiện hành về môi trường và tiêu chuẩn phát thải chất ô nhiễm của đất nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.