现任
(現任)v. nắm giữ chức vụ; adj. đương nhiệm
Ví dụ câu thực tế
现任中国科学技术协会主席在世界青年科学家峰会开幕盛典上致开幕词,热情呼吁全球青年英才投身基础原始创新。
xiàn rèn zhōng guó kē xué jì shù xié huì zhǔ xí zài shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì kāi mù shèng diǎn shàng zhì kāi mù cí, rè qíng hū yù quán qiú qīng nián yīng cái tóu shēn jī chǔ yuán shǐ chuàng xīn.
Chủ tịch đương nhiệm của Hiệp hội Khoa học và Công nghệ Trung Quốc đã có bài phát biểu khai mạc tại lễ khai mạc Hội nghị thượng đỉnh các nhà khoa học trẻ thế giới, nhiệt tình kêu gọi các tài năng trẻ trên khắp thế giới cống hiến hết mình cho sự đổi mới cơ bản ban đầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.