现代化
(現代化)hiện đại hóa / LT:個|个[ge4]
Ví dụ câu thực tế
奥运场馆的设计非常现代化。
ào yùn chǎng guǎn de shè jì fēi cháng xiàn dài huà.
Thiết kế của nhà thi đấu Olympic rất hiện đại.
现代化建设是一个非常伟大的事业。
xiàn dài huà jiàn shè shì yí gè fēi cháng wěi dà de shì yè.
Xây dựng hiện đại hóa là một công việc cực kì vĩ đại.
建设现代化的强国。
jiàn shè xiàn dài huà de qiáng guó.
Xây dựng một cường quốc hiện đại hóa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.