环保部
(環保部)Bộ Bảo vệ Môi trường
Ví dụ câu thực tế
环保部门迅速启动应急预案,科学安全地处置了这批泄露的危险化学品。
huán bǎo bù mén xùn sù qǐ dòng yìng jí yù àn, kē xué ān quán dì chǔ zhì le zhè pī xiè lòu de wēi xiǎn huà xué pǐn.
Cục Bảo vệ môi trường đã nhanh chóng đưa ra phương án khẩn cấp và xử lý một cách khoa học, an toàn số hóa chất độc hại bị rò rỉ.
长期无节制地超量开采地下水会导致地面沉降,环保部门已出台严厉法规加强水资源保护。
cháng qī wú jié zhì dì chāo liàng kāi cǎi dì xià shuǐ huì dǎo zhì dì miàn chén jiàng, huán bǎo bù mén yǐ chū tái yán lì fǎ guī jiā qiáng shuǐ zī yuán bǎo hù.
Việc khai thác nước ngầm quá mức, lâu dài và không kiểm soát sẽ dẫn tới hiện tượng sụt lún đất. Các cơ quan bảo vệ môi trường đã đưa ra các quy định nghiêm ngặt để tăng cường bảo vệ tài nguyên nước.
环保部门迅速启动应急预案,全力遏制有害气体向居民区进一步扩散。
huán bǎo bù mén xùn sù qǐ dòng yìng jí yù àn, quán lì è zhì yǒu hài qì tǐ xiàng jū mín qū jìn yí bù kuò sàn.
Cục bảo vệ môi trường đã nhanh chóng đưa ra kế hoạch khẩn cấp và nỗ lực hết sức để hạn chế sự lây lan thêm của khí độc hại vào các khu dân cư.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.