环保局
(環保局)cục bảo vệ môi trường / Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc
Ví dụ câu thực tế
新任环保局局长一上任,就深入环境污染最为严重的工业园区展开多轮突击暗访。
xīn rèn huán bǎo jú jú zhǎng yī shàng rèn, jiù shēn rù huán jìng wū rǎn zuì wèi yán zhòng de gōng yè yuán qū zhǎn kāi duō lún tū jī àn fǎng.
Ngay khi tân giám đốc Cục Bảo vệ Môi trường nhậm chức, ông đã tiến hành nhiều đợt thăm không báo trước tới các khu công nghiệp bị ô nhiễm môi trường nghiêm trọng nhất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.