环保主义
(環保主義)chủ nghĩa bảo vệ môi trường
Ví dụ câu thực tế
数万名环保主义者走上街头举行和平示威游行,呼吁全球各国加快减少温室气体排放。
shù wàn míng huán bǎo zhǔ yì zhě zǒu shàng jiē tóu jǔ xíng hé píng shì wēi yóu xíng, hū yù quán qiú gè guó jiā kuài jiǎn shǎo wēn shì qì tǐ pái fàng.
Hàng chục nghìn nhà bảo vệ môi trường đã xuống đường tổ chức các cuộc biểu tình ôn hòa, kêu gọi các nước trên thế giới đẩy nhanh việc giảm phát thải khí nhà kính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.