玫瑰
hoa hồng
Ví dụ câu thực tế
情人节当天,花店橱窗里摆满了散发着诱人芳香的鲜艳红玫瑰花束。
qíng rén jié dàng tiān, huā diàn chú chuāng lǐ bǎi mǎn le sàn fà zhe yòu rén fāng xiāng de xiān yàn hóng méi guī huā shù.
Vào ngày lễ tình nhân, cửa sổ các cửa hàng hoa tràn ngập những bó hoa hồng đỏ rực tỏa hương thơm quyến rũ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.