率真
thẳng thắn và chân thành / thành thật
Ví dụ câu thực tế
他脾气虽然有些急,但性格耿直率真,说话从来不会藏着掖着。
tā pí qì suī rán yǒu xiē jí, dàn xìng gé gěng zhí shuài zhēn, shuō huà cóng lái bú huì cáng zhe yē zhe.
Tuy tính tình nóng nảy nhưng lại là người thẳng thắn, thẳng thắn và không bao giờ giấu giếm những gì mình nói.
他在学术科研探索之路上敢想敢干、勇于打破教条束缚,但在日常复杂多变的人际社会处事技巧上偶尔依然略显率真甚至幼稚。
tā zài xué shù kē yán tàn suǒ zhī lù shàng gǎn xiǎng gǎn gàn, yǒng yú dǎ pò jiào tiáo shù fù, dàn zài rì cháng fù zá duō biàn de rén jì shè huì chǔ shì jì qiǎo shàng ǒu ěr yī rán lüè xiǎn shuài zhēn shèn zhì yòu zhì.
Anh ấy táo bạo trong suy nghĩ và làm, có can đảm phá bỏ xiềng xích giáo điều trên con đường nghiên cứu và khám phá học thuật, nhưng đôi khi anh ấy vẫn hơi thẳng thắn và thậm chí ngây thơ trong các kỹ năng xã hội và giao tiếp phức tạp và dễ thay đổi hàng ngày của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.