猩猩

xīng xing
Âm Hán Việt:TINH TINH

đười ươi

Ví dụ câu thực tế

野生动物保护专家在热带原始雨林深处长期跟踪观察大猩猩家族的社群行为与生存环境。

yě shēng dòng wù bǎo hù zhuān jiā zài rè dài yuán shǐ yǔ lín shēn chù zhǎng qī gēn zōng guān chá dà xīng xīng jiā zú de shè qún xíng wéi yǔ shēng cún huán jìng.

Các chuyên gia bảo tồn động vật hoang dã đã theo dõi, quan sát hành vi xã hội và môi trường sống của các gia đình khỉ đột sâu trong rừng mưa nhiệt đới trong một thời gian dài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.