猛然
đột nhiên
Ví dụ câu thực tế
正全神贯注看书的他,猛然听到身后有人叫他的名字,不由得吓了一跳。
zhèng quán shén guàn zhù kàn shū de tā, měng rán tīng dào shēn hòu yǒu rén jiào tā de míng zì, bù yóu de xià le yī tiào.
Đang mải mê đọc sách thì chợt nghe có người gọi tên mình từ phía sau và giật mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.